Vietnam

Wikipediya ra ensiklopediya xosere
Jump to: şiyayış, Cı geyre











Vietnam

Vietnam
Desmal u Arma
[[Image:{{{Desmale}}}|120px]] [[Image:{{{Arma}}}|120px]]
Xerita
[[File:{{{Xerita}}}|280px]]
Şınasiye
Cıwiyayış
Ekonomiye
Mıntıqa




Vietnam yew dewletê da qıta Asyao. Caê xo rocvetışê verocê qıta Asya dero. Dormey ra Laos, Kamboçya, Çin u Okyanuso Hind estê. Paytextê Vietnami suka Hanoio. Nıfusê xo 87,375,000o. Zıwanê xoyo resmi Vietnamkiyo. Sistemê idarey sosyalizmo u Vietnami serra 1945ine de xo reyno ra, xoser ilan kerdo.



Sûkê Vietnam(y)ê tewr gırdi
Amarina 2009i
Hồ Chí Minh
Hồ Chí Minh

Hà Nội
Hà Nội

Nısbet Nameyê sûke eyalet Nıfus Hải Phòng
Hải Phòng

Cần Thơ
Cần Thơ

1 Hồ Chí Minh Hồ Chí Minh 7,162,864
2 Hà Nội Hà Nội 6,448,837
3 Hải Phòng Hải Phòng 1,837,302
4 Cần Thơ Cần Thơ 1,187,089
5 Đà Nẵng Đà Nẵng 887,069
6 Biên Hòa Đồng Nai 784,398
7 Nha Trang Khánh Hòa 392,279
8 Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 340,000
9 Huế Thừa Thiên-Huế 333,715
10 Thái Nguyên Thái Nguyên 330,000 -


panoramay Vietnami Ha Long Bay,.

[bıvurne] Suki

Sukê Vietnami

Bắc Ninh  • Ha Nam  • Hai Duong  • Hung Yen  • Nam Dinh  • Ninh Binh  • Thai Binh  • Vĩnh Phúc  • Hanoi  • Hai Phong  • Ha Tinh  • Nghe An  • Quang Binh  • Quảng Trị  • Thanh Hóa  • Thừa Thiên-Huế  • Bắc Giang  • Bắc Kạn  • Cao Bang  • Ha Giang  • Lang Son  • Lao Cai  • Phu Tho  • Quang Ninh  • Thái Nguyên  • Tuyen Quang  • Yen Bai  • Dien Bien  • Hoa Binh  • Lai Chau  • Son La  • Dak Lak  • Dak Nong  • Gia Lai  • Kon Tum  • Lam Dong  • Binh Dinh  • Binh Thuan  • Khanh Hoa  • Ninh Thuan  • Phu Yen  • Quang Nam  • Quang Ngai  • Da Nang  • Ba Ria-Vung Tau  • Binh Duong  • Binh Phuoc  • Dong Nai  • Tay Ninh  • Ho Chi Minh  • An Giang  • Bạc Liêu  • Bến Tre  • Ca Mau  • Dong Thap  • Hau Giang  • Kien Giang  • Long An  • Soc Trang  • Tien Giang  • Tra Vinh  • Vĩnh Long  • Cần Thơ

Hacetê şexsi
Cayê namey

Varyanti
Karê kerdey
Pusula
Haceti
Zıwananê binan de